Máy đo dinh dưỡng trong thủy canh và nhà kính HI83325

- Ngày đăng: 17-06-2019
- Nơi đăng: An Giang
- Mức đánh giá: Chưa có đánh giá
- Đơn giá: Liên hệ

THÔNG TIN NGƯỜI BÁN

Trung tâm Ứng dụng Tiến bộ Khoa học và Công Nghệ An Giang

Địa chỉ: 17 Lê Lai, Phường Mỹ Bình, TP Long Xuyên, An Giang

Tỉnh thành: An Giang

Điện thoại: 02963.954306

Email: trungtamkhcnag@gmail.com

Fax: 02963954305

  • Xem gian hàng
  • * THÔNG TIN CHUNG:

    Nitơ, phốt pho và kali (NPK) là 3 yếu tố thường được xem xét đầu tiên trong trồng trọt. HI83325 cung cấp thêm ba yếu tố tăng trưởng quan trọng: lưu huỳnh (phổ biến nhất như sulfat), canxi và magiê. Quang kế này có một hệ thống quang học tiên tiến có sử dụng đèn vonfram đặc biệt, bộ lọc nhiễu băng hẹp, và bộ tách sóng quang silicon đảm bảo đo quang chính xác từng thời gian. HI83325 sử dụng một màn hình LCD đồ họa cung cấp giao diện người dùng trực quan, chế độ hướng dẫn, hướng dẫn từng bước để thực hiện một phép đo. Các kết quả thu được có thể được hiển thị ở dạng hóa học khác nhau dựa vào lựa chọn của người dùng. Để theo dõi các dữ liệu, kết quả có thể được lưu lại và sau đó xuất sang một máy tính bằng cách sử dụng phần mềm tương thích Windows HI92000 và cáp USB HI920013.

    * THÔNG SỐ KỸ THUẬT:

    Điện cực pH (mua riêng)

    Thang đo

    -2.00 to 16.00 pH

    Độ phân giải

    0.1 pH

    Độ chính xác

    ±0.01 pH

    Hiệu chuẩn

    Tự động tại 1 hoặc 2 điểm với bộ đệm chuẩn có sẵn (4.01, 6.86, 7.01, 9.18, 10.01)

    Bù nhiệt

    Tự động (-5.0 to 100.0 oC; 23.0 to 212.0 oF); tùy theo điện cực pH được sử dụng

    CAL Check

    Điện cực sạch và kiểm tra đệm/đầu dò hiển thị khi hiệu chuẩn

    Phương pháp

    phenol đỏ

    Thang đo mV

    ±1000 mV

    Độ phân giải mV

    0.1 mV

    Độ chính xác mV

    ±0.2 mV

     

     

    Các chỉ tiêu đo quang

    Thông số

    Thang đo

    Độ phân giải

    Độ chính xác

    Mã thuốc thử

    Amoni MR

    0.00 to 10.00 mg/L NH3-N

    0.01 mg/L

    ±0.05 mg/L

    ±5% kết quả

    HI93715-01

    Amoni LR

    0.00 to 3.00 mg/L NH3-N

    0.01 mg/L

    ±0.04 mg/L

    ±4% kết quả

    HI93700-01

    Amoni HR

    0.0 to 100.0 mg/L NH3-N

    0.1 mg/L

    ±0.5 mg/L

    ±5% kết quả

    HI93733-01

    Canxi

    0 to 400 mg/L Ca2+

    1 mg/L

    ±10 mg/L

    ±5% kết quả

    HI937521-01

    Magie

    0 to 150 mg/L Mg2+

    1 mg/L

    ±5 mg/L

    ±3% kết quả

    HI937520-01

    Nitrat

    0.0 to 30.0 mg/L NO3--N

    0.1 mg/L

    ±0.5 mg/L

    ±10% kết quả

    HI93728-01

    pH

    6.5 to 8.5 pH

    0.1 pH

    ±0.1 pH

    HI93710-01

    Photphat HR

    0.0 to 30.0 mg/L PO43-

    0.1 mg/L

    ±1 mg/L

    ±4% kết quả

    HI93717-01

    Kali

    0.0 to 20.0 mg/L K

    0.1 mg/L

    ±3.0 mg/L

    ±7% kết quả

    HI93750-01

    Sunfat

    0 to 150 mg/L SO42-

    1 mg/L

    ±5 mg/L

    ±3% kết quả

    HI93751-01

     

     

    THÔNG SỐ MÁY

    Điện cực pH

    Điện cực pH kĩ thuật số (mua riêng)

    Kiểu ghi

    Ghi theo yêu cầu với tên người dùng và ID mẫu

    Bộ nhớ ghi

    1000 mẫu

    Kết Nối

    USB-A host for flash drive; micro-USB-B for power and computer connectivity

    GLP

    Dữ liệu hiệu chuẩn cho điện cực pH

    Màn hình

    LCD có đèn nền 128 x 64

    Pin

    Pin sạc 3.7VDC

    Nguồn điện

    5 VDC USB 2.0 power adapter with USB-A to micro-USB-B cable (included)

    Môi trường

    0 to 50°C (32 to 122°F); max 95% RH không ngưng tụ

    Kích thước

    206 x 177 x 97 mm

    Khối lượng

    1.0 kg

    Nguồn sáng

    3 đèn LED 420 nm, 466 nm, 525 nm

    Đầu dò ánh sáng

    Silicon photodetector

    Bandpass Filter Bandwidth

    8 nm

    Bandpass Filter Wavelength Accuracy

    ±1 nm

    Cuvet

    Tròn 24.6mm

    Số phương pháp

    Tối đa 128

    Bảo hành

    12 tháng

    Cung cấp gồm

    HI83325 cung cấp kèm 4 cuvet có nắp, khăn lau cuvet, cáp USB, adapter và hướng dẫn

    Mã đặt hàng

    HI83325-01: 115V

    HI83325-02: 230V

     

    Chat với Chúng Tôi